Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1900

Thứ Bảy, ngày 8/3 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1900 Thứ Bảy
Âm lịch 8 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1900

Ngày 7/4/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/4/1900 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Canh Tý (8/3/1900 âm lịch).

Ngày 7/4/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/1900 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1900 là thứ bảy.

Ngày 7/4/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›