Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1900

Thứ Tư, ngày 26/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Dương lịch 25 Tháng 4, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/4/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 25/4/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/4/1900

Ngày 25/4/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/4/1900 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Canh Tý (26/3/1900 âm lịch).

Ngày 25/4/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/4/1900 là thứ mấy?

Ngày 25/4/1900 là thứ tư.

Ngày 25/4/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/4/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›