Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1900

Thứ Hai, ngày 24/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Bính Dần
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/4/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1900

Ngày 23/4/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/4/1900 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Canh Tý (24/3/1900 âm lịch).

Ngày 23/4/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/4/1900 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1900 là thứ hai.

Ngày 23/4/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›