Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1900

Chủ Nhật, ngày 1/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1900 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/4/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1900

Ngày 29/4/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/4/1900 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Canh Tý (1/4/1900 âm lịch).

Ngày 29/4/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 29/4/1900 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1900 là chủ nhật.

Ngày 29/4/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›