Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 25/7 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1901

Ngày 7/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/1901 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Tân Sửu (25/7/1901 âm lịch).

Ngày 7/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1901 là thứ bảy.

Ngày 7/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›