Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 1901

Thứ Bảy, ngày 2/8 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 9, 1901 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 14/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/9/1901

Ngày 14/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/9/1901 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Tân Sửu (2/8/1901 âm lịch).

Ngày 14/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 14/9/1901 là thứ bảy.

Ngày 14/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›