Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1901

Chủ Nhật, ngày 19/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1901 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1901

Ngày 1/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 1/9/1901 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Tân Sửu (19/7/1901 âm lịch).

Ngày 1/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 1/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1901 là chủ nhật.

Ngày 1/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›