Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 1901

Thứ Tư, ngày 6/8 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 18 Tháng 9, 1901 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 18/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/9/1901

Ngày 18/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/9/1901 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Tân Sửu (6/8/1901 âm lịch).

Ngày 18/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 18/9/1901 là thứ tư.

Ngày 18/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›