Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1901

Thứ Hai, ngày 11/8 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1901 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1901

Ngày 23/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/9/1901 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Tân Sửu (11/8/1901 âm lịch).

Ngày 23/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1901 là thứ hai.

Ngày 23/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›