Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1901

Thứ Ba, ngày 28/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 9, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 10/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/9/1901

Ngày 10/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/9/1901 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Tân Sửu (28/7/1901 âm lịch).

Ngày 10/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 10/9/1901 là thứ ba.

Ngày 10/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›