Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1901

Thứ Tư, ngày 29/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1901 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1901

Ngày 11/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/9/1901 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Tân Sửu (29/7/1901 âm lịch).

Ngày 11/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1901 là thứ tư.

Ngày 11/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›