Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1901

Thứ Sáu, ngày 24/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1901 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1901

Ngày 6/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/1901 dương lịch là ngày 24 tháng Bảy năm Tân Sửu (24/7/1901 âm lịch).

Ngày 6/9/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/9/1901 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1901 là thứ sáu.

Ngày 6/9/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›