Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2093

Thứ Bảy, ngày 12/1 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 2, 2093 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/2093

Ngày 7/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/2/2093 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Quý Sửu (12/1/2093 âm lịch).

Ngày 7/2/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/2/2093 là thứ mấy?

Ngày 7/2/2093 là thứ bảy.

Ngày 7/2/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›