Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 2093

Thứ Bảy, ngày 4/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 2, 2093 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/2093

Ngày 28/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/2/2093 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Quý Sửu (4/2/2093 âm lịch).

Ngày 28/2/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/2/2093 là thứ mấy?

Ngày 28/2/2093 là thứ bảy.

Ngày 28/2/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›