Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2093

Thứ Tư, ngày 16/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2093 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2093

Ngày 11/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/2093 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Quý Sửu (16/1/2093 âm lịch).

Ngày 11/2/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/2/2093 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2093 là thứ tư.

Ngày 11/2/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›