Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 2093

Thứ Hai, ngày 28/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 2, 2093 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/2093

Ngày 23/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/2/2093 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Quý Sửu (28/1/2093 âm lịch).

Ngày 23/2/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/2/2093 là thứ mấy?

Ngày 23/2/2093 là thứ hai.

Ngày 23/2/2093 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/2093

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›