Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2093

Thứ Hai, ngày 21/1 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 16 Tháng 2, 2093 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/2093

Ngày 16/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/2/2093 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Quý Sửu (21/1/2093 âm lịch).

Ngày 16/2/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/2/2093 là thứ mấy?

Ngày 16/2/2093 là thứ hai.

Ngày 16/2/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/2/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›