Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2093

Thứ Tư, ngày 9/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2093 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/2093 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2093 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2093

Ngày 4/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/2/2093 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Quý Sửu (9/1/2093 âm lịch).

Ngày 4/2/2093 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/2/2093 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2093 là thứ tư.

Ngày 4/2/2093 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2093

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›