Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 17/1 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1909

Ngày 7/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/2/1909 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (17/1/1909 âm lịch).

Ngày 7/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1909 là chủ nhật.

Ngày 7/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›