Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 16/1 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1909

Ngày 6/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/2/1909 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (16/1/1909 âm lịch).

Ngày 6/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1909 là thứ bảy.

Ngày 6/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›