Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1909

Thứ Năm, ngày 6/2 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 25 Tháng 2, 1909 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/1909

Ngày 25/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/2/1909 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Kỷ Dậu (6/2/1909 âm lịch).

Ngày 25/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 25/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 25/2/1909 là thứ năm.

Ngày 25/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›