Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1909

Thứ Năm, ngày 28/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1909 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1909

Ngày 18/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/2/1909 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (28/1/1909 âm lịch).

Ngày 18/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 18/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1909 là thứ năm.

Ngày 18/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›