Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 1/2 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1909

Ngày 20/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 20/2/1909 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Dậu (1/2/1909 âm lịch).

Ngày 20/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1909 là thứ bảy.

Ngày 20/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›