Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 9/2 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1909

Ngày 28/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 28/2/1909 dương lịch là ngày 9 tháng Hai năm Kỷ Dậu (9/2/1909 âm lịch).

Ngày 28/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1909 là chủ nhật.

Ngày 28/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›