Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1909

Thứ Ba, ngày 4/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1909 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1909

Ngày 23/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/2/1909 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Kỷ Dậu (4/2/1909 âm lịch).

Ngày 23/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1909 là thứ ba.

Ngày 23/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›