Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 1909

Thứ Ba, ngày 26/1 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 16 Tháng 2, 1909 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Giêng (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/2/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 16/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/2/1909

Ngày 16/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/2/1909 dương lịch là ngày 26 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (26/1/1909 âm lịch).

Ngày 16/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 16/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 16/2/1909 là thứ ba.

Ngày 16/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›