Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1909

Thứ Hai, ngày 3/2 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1909 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/1909 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Nguy xấu)

Ngày 22/2/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1909

Ngày 22/2/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/2/1909 dương lịch là ngày 3 tháng Hai năm Kỷ Dậu (3/2/1909 âm lịch).

Ngày 22/2/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 22/2/1909 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1909 là thứ hai.

Ngày 22/2/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/2/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›