Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2094

Chủ Nhật, ngày 30/9 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2094 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/11/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2094

Ngày 7/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/11/2094 dương lịch là ngày 30 tháng Chín năm Giáp Dần (30/9/2094 âm lịch).

Ngày 7/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2094 là chủ nhật.

Ngày 7/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›