Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 2094

Thứ Năm, ngày 18/10 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 11, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Tý
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/11/2094 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 25/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/2094

Ngày 25/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/11/2094 dương lịch là ngày 18 tháng Mười năm Giáp Dần (18/10/2094 âm lịch).

Ngày 25/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 25/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 25/11/2094 là thứ năm.

Ngày 25/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›