Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2094

Thứ Năm, ngày 4/10 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2094

Ngày 11/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/11/2094 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Giáp Dần (4/10/2094 âm lịch).

Ngày 11/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2094 là thứ năm.

Ngày 11/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›