Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2094

Thứ Năm, ngày 11/10 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 18 Tháng 11, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/2094

Ngày 18/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/11/2094 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Giáp Dần (11/10/2094 âm lịch).

Ngày 18/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 18/11/2094 là thứ năm.

Ngày 18/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›