Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2094

Thứ Bảy, ngày 6/10 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 13 Tháng 11, 2094 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/11/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/2094

Ngày 13/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/11/2094 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Giáp Dần (6/10/2094 âm lịch).

Ngày 13/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 13/11/2094 là thứ bảy.

Ngày 13/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›