Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 2094

Thứ Ba, ngày 16/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 23 Tháng 11, 2094 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/2094

Ngày 23/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/11/2094 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Giáp Dần (16/10/2094 âm lịch).

Ngày 23/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 23/11/2094 là thứ ba.

Ngày 23/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›