Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2094

Thứ Ba, ngày 9/10 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 16 Tháng 11, 2094 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/11/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/2094

Ngày 16/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/11/2094 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Giáp Dần (9/10/2094 âm lịch).

Ngày 16/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 16/11/2094 là thứ ba.

Ngày 16/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›