Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2094

Thứ Ba, ngày 25/9 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Dương lịch 2 Tháng 11, 2094 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/11/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 2/11/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/11/2094

Ngày 2/11/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/11/2094 dương lịch là ngày 25 tháng Chín năm Giáp Dần (25/9/2094 âm lịch).

Ngày 2/11/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/11/2094 là thứ mấy?

Ngày 2/11/2094 là thứ ba.

Ngày 2/11/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/11/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›