Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 8/12 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1968

Ngày 7/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/1/1968 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Đinh Mùi (8/12/1967 âm lịch).

Ngày 7/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1968 là chủ nhật.

Ngày 7/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›