Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 20/12 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 19 Tháng 1, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 19/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/1/1968

Ngày 19/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 19/1/1968 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Đinh Mùi (20/12/1967 âm lịch).

Ngày 19/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 19/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 19/1/1968 là thứ sáu.

Ngày 19/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›