Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 27/12 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 1, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/1/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 26/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/1968

Ngày 26/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/1/1968 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Đinh Mùi (27/12/1967 âm lịch).

Ngày 26/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 26/1/1968 là thứ sáu.

Ngày 26/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›