Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1968

Thứ Ba, ngày 17/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 16 Tháng 1, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 16/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/1/1968

Ngày 16/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/1/1968 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Đinh Mùi (17/12/1967 âm lịch).

Ngày 16/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 16/1/1968 là thứ ba.

Ngày 16/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›