Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1968

Thứ Năm, ngày 19/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 1, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/1968

Ngày 18/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/1/1968 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Đinh Mùi (19/12/1967 âm lịch).

Ngày 18/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 18/1/1968 là thứ năm.

Ngày 18/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›