Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1968

Thứ Ba, ngày 24/12 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 1, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 23/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/1968

Ngày 23/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/1/1968 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Đinh Mùi (24/12/1967 âm lịch).

Ngày 23/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 23/1/1968 là thứ ba.

Ngày 23/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›