Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1968

Thứ Bảy, ngày 28/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 27 Tháng 1, 1968 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 27/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/1/1968

Ngày 27/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/1/1968 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Đinh Mùi (28/12/1967 âm lịch).

Ngày 27/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 27/1/1968 là thứ bảy.

Ngày 27/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›