Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 6/12 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 1, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 5/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/1/1968

Ngày 5/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/1/1968 dương lịch là ngày 6 tháng Chạp năm Đinh Mùi (6/12/1967 âm lịch).

Ngày 5/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 5/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 5/1/1968 là thứ sáu.

Ngày 5/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›