Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1968

Thứ Tư, ngày 11/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 1, 1968 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/1/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/1968

Ngày 10/1/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/1/1968 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Mùi (11/12/1967 âm lịch).

Ngày 10/1/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/1/1968 là thứ mấy?

Ngày 10/1/1968 là thứ tư.

Ngày 10/1/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/1/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›