Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1959

Thứ Hai, ngày 1/6 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1959

Ngày 6/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/7/1959 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (1/6/1959 âm lịch).

Ngày 6/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1959 là thứ hai.

Ngày 6/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›