Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1959

Thứ Bảy, ngày 29/5 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1959 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1959

Ngày 4/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/7/1959 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Kỷ Hợi (29/5/1959 âm lịch).

Ngày 4/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1959 là thứ bảy.

Ngày 4/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›