Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1959

Thứ Năm, ngày 11/6 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1959 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1959

Ngày 16/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/7/1959 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (11/6/1959 âm lịch).

Ngày 16/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1959 là thứ năm.

Ngày 16/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›