Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 1959

Thứ Hai, ngày 8/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 13 Tháng 7, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 13/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 13/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/7/1959

Ngày 13/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/7/1959 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (8/6/1959 âm lịch).

Ngày 13/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 13/7/1959 là thứ hai.

Ngày 13/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›