Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1959

Thứ Năm, ngày 25/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1959 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/7/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1959

Ngày 30/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 30/7/1959 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (25/6/1959 âm lịch).

Ngày 30/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 30/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1959 là thứ năm.

Ngày 30/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›