Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 1959

Chủ Nhật, ngày 7/6 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 7, 1959 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/1959 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Mão xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Mão xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Mão xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Mão xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Mão xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Mão xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Mão xấu)

Ngày 12/7/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/1959

Ngày 12/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/7/1959 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Kỷ Hợi (7/6/1959 âm lịch).

Ngày 12/7/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 12/7/1959 là thứ mấy?

Ngày 12/7/1959 là chủ nhật.

Ngày 12/7/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/7/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›